North Carolina
Mỹ
North Carolina Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
North Carolina ghi bàn cứ mỗi 70 phút trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina ghi trung bình 1.28 bàn mỗi trận
North Carolina là đội đầu tiên ghi bàn trong 22% trong suốt Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina không ghi được bàn trong 19% tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Bàn thua
North Carolina để thủng lưới cứ mỗi 70 phút tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina để thủng lưới trung bình 1.28 bàn mỗi trận
North Carolina đạt được 29% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà North Carolina đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina tổng số bàn thắng mỗi trận 2.56 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 47% đối với North Carolina tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 79% đối với North Carolina tại Giải hạng nhất quốc gia USL
CDG thống kê
North Carolina đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 57% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 32% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 29% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
North Carolina ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia USL
Kèo Chấp Thống Kê
North Carolina ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp một, North Carolina ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp hai, North Carolina ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải hạng nhất quốc gia USL
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
North Carolina thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina có trung bình 1.28 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp một, North Carolina thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp một, North Carolina có trung bình 0.59 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp hai, North Carolina thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp hai, North Carolina có trung bình 0.69 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Phạt Góc Thống Kê
North Carolina thắng bằng quả phạt góc trong 16% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina có trung bình 2.63 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp một, North Carolina thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina có trung bình 1.44 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Trong hiệp hai, North Carolina thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
North Carolina có trung bình 1.19 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia USL
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
North Carolina Bàn
| # | Hình thức Eastern Conference | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 23 | 8 | 3 | 72:34 | 38 | 77 | |
| 2 | 34 | 19 | 9 | 6 | 71:38 | 33 | 66 | |
| 3 | 34 | 15 | 14 | 5 | 47:26 | 21 | 59 | |
| 4 | 34 | 14 | 14 | 6 | 47:34 | 13 | 56 | |
| 5 | 34 | 13 | 13 | 8 | 71:59 | 12 | 52 | |
| 6 | 34 | 14 | 8 | 12 | 56:41 | 15 | 50 | |
| 7 | 34 | 13 | 10 | 11 | 45:42 | 3 | 49 | |
| 8 | 34 | 12 | 13 | 9 | 42:31 | 11 | 49 | |
| 9 | 34 | 13 | 8 | 13 | 60:50 | 10 | 47 | |
| 10 | 34 | 13 | 6 | 15 | 31:43 | -12 | 45 | |
| 11 | 34 | 10 | 12 | 12 | 44:57 | -13 | 42 | |
| 12 | 34 | 11 | 8 | 15 | 44:44 | 0 | 41 | |
| 13 | 34 | 9 | 10 | 15 | 38:47 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 7 | 10 | 17 | 37:72 | -35 | 31 | |
| 15 | 34 | 6 | 4 | 24 | 30:80 | -50 | 22 | |
| 16 | 34 | 4 | 6 | 24 | 42:77 | -35 | 18 |
- Playoffs
| # | Hình thức United Soccer League | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 23 | 8 | 3 | 72:34 | 38 | 77 | |
| 2 | 34 | 20 | 6 | 8 | 70:40 | 30 | 66 | |
| 3 | 34 | 19 | 9 | 6 | 71:38 | 33 | 66 | |
| 4 | 34 | 19 | 8 | 7 | 47:32 | 15 | 65 | |
| 5 | 34 | 19 | 6 | 9 | 63:38 | 25 | 63 | |
| 6 | 34 | 19 | 3 | 12 | 55:47 | 8 | 60 | |
| 7 | 34 | 16 | 11 | 7 | 56:38 | 18 | 59 | |
| 8 | 34 | 15 | 14 | 5 | 47:26 | 21 | 59 | |
| 9 | 34 | 14 | 14 | 6 | 47:34 | 13 | 56 | |
| 10 | 34 | 17 | 4 | 13 | 58:49 | 9 | 55 | |
| 11 | 34 | 15 | 8 | 11 | 52:53 | -1 | 53 | |
| 12 | 34 | 14 | 11 | 9 | 44:38 | 6 | 53 | |
| 13 | 34 | 13 | 13 | 8 | 71:59 | 12 | 52 | |
| 14 | 34 | 14 | 8 | 12 | 56:41 | 15 | 50 | |
| 15 | 34 | 14 | 8 | 12 | 45:48 | -3 | 50 | |
| 16 | 34 | 13 | 10 | 11 | 45:42 | 3 | 49 | |
| 17 | 34 | 12 | 13 | 9 | 42:31 | 11 | 49 | |
| 18 | 34 | 13 | 8 | 13 | 60:50 | 10 | 47 | |
| 19 | 34 | 13 | 6 | 15 | 31:43 | -12 | 45 | |
| 20 | 34 | 12 | 7 | 15 | 43:46 | -3 | 43 | |
| 21 | 34 | 10 | 12 | 12 | 44:57 | -13 | 42 | |
| 22 | 34 | 11 | 8 | 15 | 44:44 | 0 | 41 | |
| 23 | 34 | 11 | 6 | 17 | 36:39 | -3 | 39 | |
| 24 | 34 | 9 | 12 | 13 | 44:38 | 6 | 39 | |
| 25 | 34 | 8 | 14 | 12 | 36:42 | -6 | 38 | |
| 26 | 34 | 10 | 7 | 17 | 60:67 | -7 | 37 | |
| 27 | 34 | 9 | 10 | 15 | 38:47 | -9 | 37 | |
| 28 | 34 | 8 | 7 | 19 | 50:74 | -24 | 31 | |
| 29 | 34 | 7 | 10 | 17 | 37:72 | -35 | 31 | |
| 30 | 34 | 6 | 7 | 21 | 40:71 | -31 | 25 | |
| 31 | 34 | 6 | 4 | 24 | 30:80 | -50 | 22 | |
| 32 | 34 | 3 | 12 | 19 | 36:77 | -41 | 21 | |
| 33 | 34 | 4 | 6 | 24 | 42:77 | -35 | 18 |